Luật số 73/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Nhà giáo
Lượt xem: Lượt tải:
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Số ký hiệu | 73/2025/QH15 |
| Ngày ban hành | 16/06/2025 |
| Loại văn bản | |
| Trích yếu | |
| Xem văn bản | Xem Online |
| Tải về |
Lượt xem: Lượt tải:
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Số ký hiệu | 73/2025/QH15 |
| Ngày ban hành | 16/06/2025 |
| Loại văn bản | |
| Trích yếu | |
| Xem văn bản | Xem Online |
| Tải về |
| Số ký hiệu | Ngày ban hành | Loại văn bản | Trích yếu |
|---|---|---|---|
| 01 | 02/01/2018 | Báo cáo | A. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC 12/2017: * Sơ lược đặc điểm tình hình: |
| 4622/BGDĐT-CNTT | 20/09/2016 | Công văn | Công văn số 4622/BGDĐT-CNTT về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ CNTT năm học 2016 – 2017 |
| 53/2012/TT-BGDĐT | 20/12/2012 | Thông tư quy định về tổ chức hoạt động, sử dụng thư điện tử và cổng thông tin điện tử tại sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo và các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên | |
| Số: 32/2008/NĐ-CP | 19/03/2008 | Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Giáo dục và Đào tạo là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở giáo dục khác về các lĩnh vực: mục tiêu, chương trình, nội dung, kế hoạch, chất lượng giáo dục và đào tạo; tiêu chuẩn nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục; quy chế thi, tuyển sinh; hệ thống văn bằng, chứng chỉ; cơ sở vật chất và thiết bị trường học; quản lý nhà nước đối với các dịch vụ công thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ theo quy định của pháp luật. |
| H | B | T | N | S | B | C |
|---|---|---|---|---|---|---|
| « Th3 | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 | |||